www.mennekes.vn
KINH DOANH CÁC LOẠI Ổ CẮM, PHÍCH CẮM CÔNG NGHIỆP MENNEKES
Email: info@mennekes.vn
Tel: 0944 577 955

Ổ cắm phích cắm công nghiệp
Ấn bản quốc tế
MENNEKES - Chất lượng hàng đầu trên toàn thế giới.
Tạo Lập Kết Nối.
Nhà máy Neudorf / Đức
Nhà máy Kirchhundem / Đức
Lưu trữ Kết Nối.
Với 3 nhà máy sản xuất, MENNEKES sản xuất phích cắm , ổ cắm cho thị trường toàn cầu. Trụ sở chính được đặt tại Kirchhundem - Đức. Thông qua các văn phòng bán hàng ku vực, các đại lý và đối tác, chúng tôi có mặt trên khắp thế giới. Với hơn 800 nhân viên, MENNEKES đã trở thành nhãn hiệu phổ biến toàn cầu.
Trụ sở chính tại Kirchhundem
Sảm phẩm MENNEKES của chúnh tôi đã vượt qua những kiểm nghiệm gắt gao nhất để làm nên thương hiệu của mình.
Những kiểm nghiệm gắt gao nhất về nhiệt độ, bụi bẩn, chống thấm nước, ... đã được thực hiện rất nhiều lần trong phòng thí nghiệm của chúng tôi.
Sản phẩm MENNEKES đã được chứng nhận tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế bởi các tổ chức kiểm định có uy tín.
MENNEKES CEE Ổ cắm, phích cắm 16A và 32A

AM-top dạng đơn khối bắt vít
ProTop dạng môđun, bắt vít
AM- TOP dạng đơn khối, bắt vít
PowerTOP giảm sức căng từ bên ngoài
Phích cắm dạng góc
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 247
- 250
- 256
- 259
- 262
- 268
- 230V
- 248
- 251
- 257
- 260
- 263
- 269
- 400V
- 249
- 252
- 3
- 261
- 264
- 4
- 110V
- 147
- -
- -
- 159
- -
- -
- 230V
- 148
- 151
- -
- 160
- 163
- -
- 400V
- 149
- 152
- 13
- 1
- 164
- 14
- 110V
- 227
- 280
- 286
- 289
- 292
- 298
- 230V
- 278
- 281
- 287
- 290
- 293
- 299
- 400V
- 279
- 282
- 288
- 291
- 294
- 300
- 110V
- 3794
- 3807
- 3819
- 3829
- 3839
- 3851
- 230V
- 3796
- 3811
- 3823
- 3830
- 3844
- 3855
- 400V
- 3799
- 3809
- 3821
- 3832
- 3841
- 3853
- 110V
- 1410
- -
- 3312
- -
- -
- -
- 230V
- 1411
- 891
- 3981*
- 3306
- 3646
- 3424
- 400V
- -
- 315
- 3980*
- -
- 3987
- 3266

AM-top dạng đơn khối bắt vít
ProTop dạng môđun, bắt vít
AM- TOP dạng đơn khối, bắt vít
PowerTOP giảm sức căng từ bên ngoài
Ổ cắm nối dạng góc
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 509
- 512
- 518
- 521
- 524
- 530
- 230V
- 510
- 513
- 519
- 522
- 525
- 531
- 400V
- 511
- 514
- 5
- 523
- 526
- 6
- 110V
- 179
- -
- -
- 121
- -
- -
- 230V
- 180
- 193
- -
- 122
- 125
- -
- 400V
- 181
- 194
- 15
- -
- 126
- 16
- 110V
- 539
- 542
- 548
- 551
- 554
- 560
- 230V
- 540
- 543
- 549
- 552
- 555
- 561
- 400V
- 541
- 544
- 550
- 553
- 556
- 562
- 110V
- 3859
- 3869
- 3879
- 3887
- 3896
- 3905
- 230V
- 3860
- 3873
- 3883
- 3888
- 3899
- 3909
- 400V
- 3862
- 3871
- 3881
- 3891
- 3897
- 3907
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 1438
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- -
- -
- -
- -
- -

- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1177
- -
- -
- 1368
- 1371
- -
- 230V
- 1178
- 1267
- -
- 1369
- 1372
- -
- 400V
- -
- 1268
- 1
- -
- 1373
- 2
- 110V
- 100
- 103
- 109
- -
- -
- -
- 230V
- 101
- 104
- 110
- -
- -
- -
- 400V
- 102
- 105
- 111
- -
- -
- -
- 110V
- -
- 3030
- 3041
- 1420
- 1423
- 1555
- 230V
- -
- 3034
- 3045
- 1421
- 1424
- 1556
- 400V
- -
- 1418
- 1419
- 1422
- 1425
- 1557
- 110V
- 1193
- 1194
- 1198
- 1201
- 1204
- 1208
- 230V
- 1192
- 1195
- 1199
- 1202
- 1205
- 1209
- 400V
- 1211
- 1196
- 1200
- 1203
- 1206
- 1210
ổ cắm RAPIDO dạng bắt vít, dạng tiếp điểm kép


Dạng thẳng
Dạng thẳng
Dạng nghiệng 20o
Dạng nghiệng 20o
RAPIDO dạng bắt vít
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1365
- 1388
- 1384
- 1394
- 1397
- 3449
- 230V
- 1366
- 1389
- 1386
- 1395
- 1398
- 3454
- 400V
- 1367
- 1390
- 1385
- 1386
- 1399
- 3451
- 110V
- 217
- 220
- 226
- 229
- 232
- 238
- 230V
- 218
- 221
- 227
- 230
- 233
- 239
- 400V
- 219
- 222
- 228
- 231
- 234
- 240
- 110V
- 1462
- 1465
- 1471
- 1491
- 1494
- 1498
- 230V
- 1463
- 1466
- 1472
- 1492
- 1495
- 1499
- 400V
- 1464
- 1467
- 1473
- 1493
- 1496
- 1500
- 110V
- 1474
- 1477
- 1483
- 1501
- 1504
- 1489
- 230V
- 1475
- 1478
- 1484
- 1502
- 1505
- 1490
- 400V
- 1476
- 1479
- 1485
- 1503
- 1506
- 1551
- 110V
- 964
- -
- -
- 918
- -
- -
- 230V
- 966
- 908
- -
- 995
- 929
- -
- 400V
- -
- 968
- 969
- -
- 999
- 976

Dạng gắn nổi
Dạng gắn âm
Dạng gắn âm
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 843
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 844
- -
- -
- 802
- -
- -
- 400V
- -
- 800
- 801
- -
- 803
- 804
- 110V
- 331
- 334
- 340
- 343
- 346
- 352
- 230V
- 332
- 335
- 341
- 344
- 347
- 353
- 400V
- 333
- 336
- 342
- 345
- 348
- 354
- 110V
- -
- 392
- 398
- 401
- 404
- 410
- 230V
- -
- 393
- 399
- 402
- 405
- 411
- 400V
- -
- 394
- 400
- 403
- 406
- 412
- 110V
- 810
- -
- -
- 816
- -
- -
- 230V
- 812
- 837
- -
- 817
- 838
- -
- 400V
- -
- 813
- 815
- -
- 819
- 821
- 110V
- 825
- -
- -
- 830
- -
- -
- 230V
- 826
- 839
- -
- 831
- 840
- -
- 400V
- -
- 827
- 829
- -
- 832
- 834
Kỹ thuật kết nối không cần bắt vít
.png)
StarTOP
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 947
- -
- -
- 711
- -
- -
- 230V
- 948
- 951
- -
- 712
- 717
- -
- 400V
- -
- 952
- 33
- -
- 719
- 34
.png)
StarTOP
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 947
- -
- -
- 711
- -
- -
- 230V
- 948
- 951
- -
- 712
- 717
- -
- 400V
- -
- 952
- 33
- -
- 719
- 34
.png)
StarTop vơi tiếp điểm an toàn, không cần bắt vít, cách ly cao, đầu siêt áp được bịt kín, giảm sự căng dây, chống xoắn, hai pphần vỏ được kết nối bằng ren và chốt thanh trượt.
Tiếp điểm kép, không cần bắt vít, đầu nối kép dễ dàng cho việc đấu dây
.png)
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1340
- -
- -
- 1345
- -
- -
- 230V
- 1341
- 1342
- -
- 1346
- 1347
- -
- 400V
- -
- 1343
- 31
- -
- 1348
- 32
- 110V
- 1719
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 1720
- 1723
- -
- 1730
- -
- -
- 400V
- 1721
- 1724
- 3331
- -
- -
- -
- 110V
- -
- 1750
- 1755
- 1851
- 1855
- 1860
- 230V
- -
- 1751
- 1756
- 420
- 1856
- 1861
- 400V
- -
- 418
- 419
- 1852
- 421
- 422
- 110V
- 1867
- 1870
- 1875
- 1877
- 1879
- 1884
- 230V
- 241
- 1871
- 1876
- 243
- 1880
- 1885
- 400V
- 1868
- 242
- 200
- 1878
- 244
- 245
.png)
Dạng thẳng
Dạng thẳng
Dạng nghiêng 20o
Dạng nghiêng 20o
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1667
- 1672
- 1678
- 1786
- 1789
- 1795
- 230V
- 1668
- 1673
- 1679
- 1787
- 1790
- 1796
- 400V
- 1669
- 1674
- 3385
- 1788
- 1791
- 1797
- 110V
- 1707
- 1710
- 1716
- 1809
- 1812
- 1818
- 230V
- 1708
- 1711
- 1717
- 1810
- 1813
- 1819
- 400V
- 1709
- 1712
- 1131
- 1811
- 1814
- 1820
- 110V
- 1631
- 1636
- 1642
- 1733
- 1738
- 1744
- 230V
- 1632
- 1637
- 1643
- 1734
- 1739
- 1745
- 400V
- 1633
- 1638
- 3473
- 1735
- 1740
- 1746
- 110V
- 1700
- -
- -
- 1801
- -
- -
- 230V
- 1701
- 1703
- -
- 1802
- 1804
- -
- 400V
- 1702
- 1704
- 3485
- 1803
- 1805
- 1808


Đường kính lỗ lắp 61mm
Đường kính lỗ lắp 70mm
Đường kính lỗ lắp 61mm
Đường kính lỗ lắp 70mm
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 919
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 924
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 931
- 949
- -
- -
- -
- 110V
- -
- -
- -
- 935
- -
- -
- 230V
- -
- 932
- -
- 938
- 939
- -
- 400V
- -
- 933
- 972
- -
- 942
- 945
- 110V
- 1132
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 997
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 110V
- -
- -
- -
- 1135
- -
- -
- 230V
- -
- 1133
- -
- 987
- 1166
- -
- 400V
- -
- 998
- 907
- -
- 988
- 989
RAPIDO. 16A,3p, đường kính lỗ lắp 61mm, độ dày miếng bắt từ 2 đến 5mm. 16A, 4p+5p và 32A, đường kính lỗ lắp 70mm, độ dày miếng bắt từ 2 đến 9 mm.

MENNEKES CEE Ổ cắm, phích cắm 63A và 125A
.png)
Loại thông thường
PowerTOP giảm sức căng từ bên ngoài
PowerTOP giảm sức căng từ bên ngoài
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 303
- 307
- -
- -
- -
- 110V
- 1226
- 1229
- 1233
- -
- -
- -
- 230V
- 1227
- 1230
- 1234
- -
- -
- -
- 400V
- 1228
- 1231
- 1235
- -
- -
- -
- 110V
- 1570
- 1108
- 1112
- 3399
- 1441
- 1445
- 230V
- 1571
- 1109
- 1113
- 3400
- 1442
- 1446
- 400V
- 1572
- 1110
- 1114
- -
- 1443
- 1447
.png)
Loại thông thường
PowerTOP giảm sức căng từ bên ngoài
PowerTOP giảm sức căng từ bên ngoài
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 565
- 569
- -
- -
- -
- 110V
- 1236
- 1239
- 1243
- -
- -
- -
- 230V
- 1237
- 1240
- 1244
- -
- -
- -
- 400V
- 1238
- 1241
- 1245
- -
- -
- -
- 110V
- 1573
- 1115
- 1119
- 3389
- 1448
- 1452
- 230V
- 1574
- 1116
- 1120
- 3390
- 1449
- 1453
- 400V
- 1575
- 1117
- 1121
- -
- 1450
- 1454
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1136
- 1139
- 1143
- -
- -
- -
- 230V
- 1137
- 1140
- 1144
- -
- -
- -
- 400V
- 1138
- 1141
- 1145
- -
- -
- -
- 110V
- 856
- 130
- 134
- -
- -
- -
- 230V
- 128
- 131
- 135
- -
- -
- -
- 400V
- 129
- 132
- 136
- -
- -
- -
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 137
- 141
- 230V
- -
- -
- -
- -
- 138
- 142
- 400V
- -
- -
- -
- -
- 139
- 143
PowerTOP với đầu cắm chịu nhiệt cao, cấu trúc thiết kế hợp lý, làm giảm sức căng từ bên ngoài. Phích cắm với đầu cắm được làm bằng niken Ổ cắm nối 63A với tiếp xúc mềm dẻo SoftCONTACT Ổ cắm nối 125A với tiếp xúc lò xo xoắn TorsionspringCONTACT
.png)
.png)
Dạng thẳng
Dạng thẳng
Dạng nghiêng 20o
Dạng nghiêng 63A: 20o 125A: 15o
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1260
- 1246
- 1250
- -
- -
- -
- 230V
- 1261
- 1247
- 1251
- -
- -
- -
- 400V
- 1262
- 1248
- 1252
- -
- -
- -
- 110V
- 1263
- 1122
- 1126
- -
- 1455
- 1459
- 230V
- 1264
- 1123
- 1127
- 3380
- 1456
- 1460
- 400V
- 1265
- 1124
- 1128
- -
- 1457
- 1461
- 110V
- 1146
- 1149
- 1153
- -
- -
- -
- 230V
- 1147
- 1150
- 1154
- -
- -
- -
- 400V
- 1148
- 1151
- 1155
- -
- -
- -
- 110V
- 2179
- 203
- 207
- -
- 210
- 214
- 230V
- 2180
- 204
- 208
- 3575
- 211
- 215
- 400V
- 2181
- 205
- 209
- -
- 212
- 216
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 1216
- 355
- 359
- -
- 362
- 366
- 230V
- 1107
- 356
- 360
- -
- 363
- 367
- 400V
- 822
- -
- -
- -
- -
- -
- 110V
- 1981
- 1984
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- 1982
- 1688
- -
- -
- -
- 400V
- 835
- -
- -
- -
- -
- -
- 110V
- 836
- 3704
- -
- 3665
- 3413
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- 138
- 142
- 400V
- -
- -
- -
- -
- 139
- 143
- for
- 16A, 3p
- 16A, 4p
- 16A, 5+7p
- 32A, 3+4p
- 32A, 5+7p
- 63A, 3, 4+5p
- 125A, 3, 4+5p
- 40784
- 40778
- 40785
- 40841
- 40786
- 40787
- 40788
SoftCONTACT
TorsionspringCONTACT
.png)
MENNEKES CEE Ổ cắm có khóa liên động
16A - 125A
63A: Tiếp xúc mềm dẻo SoftCONTACT, 125A: tiếp xúc lò xo xoắn TorsionspringCONTACT
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 7010
- 5457
- 5459
- 5743
- 5460
- 5462
- 230V
- 7002
- 5099
- 5102
- 5696
- 5104
- 5107
- 400V
- -
- 5100
- 5103
- -
- 5105
- 5108
- 110V
- 7011
- -
- -
- 5924
- -
- -
- 230V
- 7012
- 5599
- 5602
- 5793
- 5604
- 5607
- 400V
- -
- 5600
- 5603
- -
- 5605
- 5608
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 6569
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 5671
- 5955
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 5956
- 5959
- -
- -
- -
- 110V
- 5952
- -
- -
- 7060
- -
- -
- 230V
- 5911
- 5109
- 5112
- 7000
- 5887
- 5888
- 400V
- -
- 5100
- 5113
- -
- 5691
- 5692
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 7273
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7274
- 7380
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 7275
- 7276
- -
- -
- -
- 110V
- 7277
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7278
- 7381
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 7279
- 7280
- -
- -
- -
.png)
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- 110V
- 7265
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7266
- 7382
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 7267
- 7268
- -
- -
- -
- 110V
- 7277
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7278
- 7383
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 7271
- 7272
- -
- -
- -
Nguyên lý hoạt động của ổ cắm có khóa liên động.sau khi cắm phích cắm vào và chuyển công tắc sang vị trí ON, Phích cắm sẽ bị giữ chặt ở trạng thái kết nối với ổ cắm. Sau khi chuyển công tắc sang vị trí OFF và rút phích ra, công tắc sẽ được giữ chặt ở trang thái OFF
.png)
.png)
DIN-rail
DIN-rail
MCB
MCB
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 63
- 63
- P
- 3
- 4
- 5
- 4
- 5
- 4
- 5
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7213
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 5610
- 5613
- 5615
- 5618
- 6059
- 6062
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7050
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 5630
- 5633
- 5635
- 5638
- 5640
- 5643
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7216
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 7217
- 7218
- 7219
- 7220
- 7221
- 7222
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 7238
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 7239
- 7240
- 7241
- 7242
- 7243
- 7244
Bộ liên hợp ổ cắm - một thiết kế mới
Không còn theo cách này... ...Mà sẽ là đây!
Đa năng, kiểu mẫu và màu sắc. SCHUKO, CEE 16A-63A, ổ cắm có khóa liên động, IP44, IP67 với RCD, Cầu trì, MCB, bộ liên hợp ổ cắm được làm bằng vật liệu AMELAN có khả năng chống ăn mòn hóa học cao.
Chỉ 3 bước để chọn được bộ liên hợp ổ cắm mong muốn www.AMAXX.info
260 x 225 mm(DxR) 260 x 225 mm(DxR) 390 x 225 mm(DxR) 390 x 225 mm(DxR) 520 x 225 mm (DxR)Bộ liên hợp ổ cắm là phương án thay thế chuyên nghiệp và an toàn cho các kết nối riêng rẽ.
Việc lắp đặt các ổ cắm đơn với nhiều loại cáp tải làm gia tăng nguy cơ cháy nổ và mất nhiều thời gian cho công việc kiểm tra, bảo trì. Giải pháp hợp lý là các bộ liên hợp ổ cắm MENNEKES. Các bộ liên hợp ổ cắm là giải pháp chuyên nghiệp, an toàn, giúp cho công việc kiểm tra, bảo trì được dễ dàng hơn.MENNEKES Bộ liên hợp ổ cắm Linh hoạt cho mọi ứng dụng
.png)
Lắp đặt trên tường, kích thước 380 x 230 mm hay 380 x 320 mm
Ổ nối di động, kích thước 445 x 135 mm
Hộp đấu nối di động, kích thước 300 x 230 x 287.5 mm hay 360 x 340 x 330 mm
hộp đấu nôi di động vơi cáp nguồn, kích thước 300 x 230 x 387.5 hay 360 x 340 x 330 mm
.png)
AirKRAFT cho năng lượng, dữ liệu, khí nén, tùy chọn với dạng có cáp nguồn. kích thước 400 x 229 x 220 mm (chưa bao gồm các ổ cắm)
3KRAFT cho năng lượng, dữ liệu, khí nén. tùy chọn với dạng có cáp nguồn. kích thước đường kính 240-264 x H 152 mm (phụ thuộc vào loại ổ cắm được chọn lựa)
Hộp DELTA kích thước 114 x 160 x 97 mm(chưa bao gồm các ổ cắm)
Hộp DELTA với cáp nguồn 114 x 160 x 97 mm (chưa bao gồm các ổ cắm)
Bộ liên hợp ổ cắm - vỏ làm bằng kim loại hoặc thép không gỉ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
.png)
Vỏ làm bằng thép không gỉ lắp đặt nổi
Vỏ làm bằng thép không giỉ lắp đặt âm tường
Dạng trụ, vỏ mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện
CombiTOWER Vỏ làm bằng thép không gỉ, sơn vàng
MENNEKES Phích cắm / ổ cắm dạng phích chuyển đổi pha 16A và 32A
.png)
ProTop dạng môđun, bắt vít
AM-TOP dạng đơn khối, bắt vít
AM-TOP dạng đơn khối, bắt vít
VarioTOP
- A
- 16
- 16
- 32
- 32
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 3319
- -
- 3322
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 338
- 318
- 396
- 321
- 400V
- 339
- 319
- 397
- 322
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 3338
- -
- 3340
- 327
- 400V
- 3339
- 325
- 3341
- 328
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 859
- -
- -
.png)
Dạng gắn nổi
Dạng gắn nổi
Dạng gắn âm
Dạng gắn âm
- A
- 16
- 16
- 32
- 32
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 3517
- -
- 3523
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 3342
- -
- 3345
- 3347
- 400V
- 3343
- 2511
- 3346
- 2478
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 3348
- -
- 3355
- 3717
- 400V
- 3350
- 20970
- 3356
- 21241
- 110V
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- 400V
- -
- 854
- -
- -
.png)
.png)
MENNEKES Phích cắm, ổ cắm 7 cực
Sử dụng cho nhiều ứng dụng như: - Khởi động sao tam giác - Điều khiển - Giám sát - Kiểm tra - Đóng ngắt điện.png)
Ổ cắm gắn nổi
Ổ cắm gắn âm nghiêng 20o
Phích cắm
Ổ cắm nổi
Ổ cắm dạng phích
- A
- 16
- 32
- P
- 4
- 5
- 110V
- 733
- 735
- 230V
- 734
- 736
- 400V
- 1035
- 1040
- 110V
- 737
- 739
- 230V
- 738
- 740
- 400V
- 1045
- 1050
- 110V
- 741
- 743
- 230V
- 742
- 744
- 400V
- 1055
- 1060
- 110V
- 745
- 747
- 230V
- 746
- 748
- 400V
- 1065
- 1070
- 110V
- -
- -
- 230V
- 2166
- 2167
- 400V
- -
- -
.png)
Ổ cắm gắn nổi
Ổ cắm gắn âm nghiêng 20o
Phích cắm
Ổ cắm nổi
Ổ cắm dạng phích
- A
- 16
- 32
- P
- 7
- 3
- 110V
- 3240
- 2818
- 230V
- 2746
- 2648
- 400V
- 3262
- 2782
- 110V
- 2883
- -
- 230V
- 2459
- 2317
- 400V
- 2296
- 2212
- 110V
- 3776
- 2405
- 230V
- 3777
- 2324
- 400V
- 3913
- 2213
- 110V
- 3783
- 2406
- 230V
- 3916
- 2255
- 400V
- 3784
- 2406
- 110V
- -
- -
- 230V
- 5785
- 6106
- 400V
- -
- -
MENNEKES Ổ cắm Cepex
MENNEKES Phích Cắm, ổ cắm cho điện áp thấp
.png)
Có vùng dán nhãn
Có vùng dán nhãn và khóa
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- SCHUKO
- 110V
- 4111
- -
- -
- 4106
- -
- -
- 230V
- 4102
- 4254
- -
- 4107
- -
- -
- 4970
- 400V
- -
- 4103
- 4105
- -
- 4108
- 4110
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 4142
- -
- -
- 4137
- -
- -
- 4973
- 400V
- -
- 4133
- 4135
- -
- 4138
- 4140
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 4162
- -
- -
- 4167
- -
- -
- 4976
- 400V
- -
- 4163
- 4165
- -
- 4168
- 4170
.png)
.png)
Màu trắng ngọc trai
Có vùng dán nhãn, Màu trắng ngọc trai
Có vùng dán nhãn có khóa, Màu trắng ngọc trai
Màu trắng Alpine
Có vùng dán nhãn, màu trắng Alpine
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- SCHUKO
- 110V
- 4111
- -
- -
- 4116
- -
- -
- 230V
- 4112
- 4233
- -
- 4117
- -
- -
- 4971
- 400V
- -
- 4113
- 4115
- -
- 4118
- 4120
- 110V
- 4141
- -
- -
- 4146
- -
- -
- 230V
- 4142
- -
- -
- 4147
- -
- -
- 4974
- 400V
- -
- 4143
- 4145
- -
- 4148
- 4150
- 110V
- 4171
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 4172
- -
- -
- 4177
- -
- -
- 4977
- 400V
- -
- 4173
- 4175
- -
- 4178
- 4180
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 4979
- 400V
- -
- -
- 4262
- -
- -
- 4263
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 4247
- -
- -
- 4274
- -
- -
- 4980
- 400V
- -
- 4273
- 4237
- -
- 4275
- 4238
.png)
Màu trắng ngọc trai
Hộp sau của ổ cắm Cepex CEE 16A-32A và Cepex SCHUKO
Sản phẩm Cepex
- A
- 16
- 16
- 16
- 32
- 32
- 32
- P
- 3
- 4
- 5
- 3
- 4
- 5
- SCHUKO
- 110V
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- 230V
- 4122
- -
- -
- 4127
- -
- -
- 4972
- 400V
- -
- -
- 4125
- -
- -
- 4130
.png)
Ổ cắm gắn nổi
Ổ cắm gắn nổi
Ổ cắm gắn âm
Ổ cắm gắn âm
- A
- -
- 16
- 16
- 32
- 32
- P
- -
- 2
- 3
- 2
- 3
- 20-26v
- 50 và
- 1825
- 1832
- 1838
- 1845
- 40-50v
- 60 Hz
- 1831
- 1837
- 1844
- 1850
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 1835
- -
- 1848
- 20-26v
- 50 và
- 577
- 584
- 590
- 597
- 40-50v
- 60 Hz
- 578
- 585
- 591
- 598
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 586
- -
- 599
- 20-26v
- 50 và
- 603
- 610
- 616
- 623
- 40-50v
- 60 Hz
- 604
- 611
- 617
- 624
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 612
- -
- 625
- 20-26v
- 50 và
- 1270
- 2845
- 1271
- 2870
- 40-50v
- 60 Hz
- 2855
- 1272
- 2864
- 1273
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 2860
- -
- 2852
.png)
.png)
Phích cắm
Ổ cắm nối
Ổ cắm dạng phích
- A
- -
- 16
- 16
- 32
- 32
- P
- -
- 2
- 3
- 2
- 3
- 20-26v
- 50 và
- 629
- 636
- 642
- 649
- 40-50v
- 60 Hz
- 630
- 637
- 643
- 650
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 638
- -
- 651
- 20-26v
- 50 và
- 681
- 688
- 694
- 701
- 40-50v
- 60 Hz
- 682
- 689
- 695
- 702
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 690
- -
- 703
- 20-26v
- 50 và
- 1955
- 1962
- 1968
- 1975
- 40-50v
- 60 Hz
- 1961
- 1967
- 1974
- 1980
- 20-25/40-50v
- 100-200 Hz
- -
- 1965
- -
- 1978
.png)
MENNEKES Phích cắm, ổ cắm từ 200A đến 400A
.png)
- A
- 200
- 200
- 250
- 250
- 400
- 400
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 4
- 5
- 230V
- 75220
- 75225
- 75020
- 75110
- 75025
- 75115
- 400V
- 75221
- 75226
- 75021
- 75111
- 75026
- 75116
- 500V
- 75222
- 75227
- 75022
- 75112
- 75027
- 75117
- 690V
- 75223
- 75228
- 75023
- 75113
- 75028
- 75118
- 1000V
- 75224
- 75229
- 75024
- 75114
- 75029
- 75119
- chuẩn đóng gói
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- khối lượng
- 5580
- 5780
- 10510
- 11020
- 10510
- 11020
.png)
- A
- 200
- 200
- 250
- 250
- 400
- 400
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 4
- 5
- 230V
- 75240
- 75245
- 75040
- 75130
- 75045
- 75135
- 400V
- 75241
- 75246
- 75041
- 75131
- 75046
- 75136
- 500V
- 75242
- 75247
- 75042
- 75132
- 75047
- 75137
- 690V
- 75243
- 75248
- 75043
- 75133
- 75048
- 75138
- 1000V
- 75244
- 75249
- 75044
- 75134
- 75049
- 75139
- chuẩn đóng gói
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- khối lượng
- 3200
- 3450
- 6800
- 7300
- 6800
- 7300
.png)
- A
- 200
- 200
- 250
- 250
- 400
- 400
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 4
- 5
- 230V
- 75230
- 75235
- 75030
- 75120
- 75035
- 75125
- 400V
- 75232
- 75237
- 75032
- 75122
- 75037
- 75127
- 500V
- 75233
- 75238
- 75033
- 75123
- 75038
- 75128
- 690V
- 75233
- 75238
- 75033
- 75123
- 75038
- 75128
- 1000V
- 75244
- 75279
- 75034
- 75124
- 75039
- 75129
- chuẩn đóng gói
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- khối lượng
- 25100
- 25300
- 45000
- 46500
- 43900
- 45400
.png)
- A
- 200
- 200
- 250
- 250
- 400
- 400
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 4
- 5
- 230V
- 75200
- 75205
- 75000
- 75190
- 75005
- 75195
- 400V
- 75201
- 75206
- 75001
- 75191
- 75006
- 75196
- 500V
- 75202
- 75207
- 75002
- 75192
- 75007
- 75197
- 690V
- 75203
- 75208
- 75003
- 75193
- 75008
- 75198
- 1000V
- 75204
- 75274
- 75004
- 75194
- 75009
- 75099
- chuẩn đóng gói
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- khối lượng
- 3000
- 3200
- 8290
- 8610
- 8290
- 8610
.png)
- A
- 200
- 200
- 250
- 250
- 400
- 400
- P
- 4
- 5
- 4
- 5
- 4
- 5
- 230V
- 75210
- 75215
- 75010
- 75100
- 75015
- 75105
- 400V
- 75211
- 75216
- 75011
- 75101
- 75016
- 75106
- 500V
- 75212
- 75217
- 75012
- 75102
- 75017
- 75107
- 690V
- 75213
- 75218
- 75013
- 75103
- 75018
- 75108
- 1000V
- 75214
- 75219
- 75014
- 75104
- 75019
- 75109
- chuẩn đóng gói
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- 1
- khối lượng
- 3730
- 3980
- 9160
- 9670
- 9160
- 9670
MENNEKES Ổ cắm SCHUKO
.png)
Không có khóa dạng kép
dạng bắt vít
có khóa dạng kép
Dạng bắt vít
IP 54
IP 54
IP 54
IP 54
- Màu sắc
- Xám
- Xanh
- Đen
- Đỏ
- Part No.
- 11010
- 11011
- 11012
- 11013
- -
- 11030
- 11031
- 11032
- 11033
- Part No.
- 11060
- 11061
- -
- -
- -
- -
- 11081
- -
- -
.png)
Không có khóa dạng kép
dạng bắt vít
có khóa dạng kép
Dạng bắt vít
IP 44
IP 44
IP 44
IP 44
- Màu sắc
- Xám
- Xanh
- Đen
- Đỏ
- Part No.
- 11110
- 11111
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- Part No.
- 11160
- 11161
- 11162
- 11163
- -
- 11180
- 11081
- 11182
- 11183
.png)
Sự kết hợp giữa hộp sau với một trong những ổ cắm ở trên sẽ tạo nên một ổ cắm gắn nổi.
Cho những tiêu chuẩn khác, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
- Màu sắc
- Xám
- Xanh
- Đen
- Part No.
- 10714
- 10715
- 10716
Lựa chọn của bạn: Dạng kép hay dạng bắt vít
.png)
.png)
- Màu sắc
- Xám
- Đen
- Cam
- Xanh
- Đỏ
- Vàng
- Lục
- Part No.
- 10749
- 10754
- 10737
- 10738
- 10739
- 10740
- 10741
- Part No.
- 10751
- 10755
- 10742
- 10743
- 10744
- 10745
- 10746
Chỉ những sản phẩm mang nhãn hiệu MENNEKES đạt được điều này
Để đạt được mục tiêu sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 9001:2000 đã được thiết lập và chúng nhận lại tất cả các nhà máy MENNEKES. với định hướng thương mại xuất khẩu, MENNEKES đã đạt được các chúng nhận của tổ chức quốc tế có liên quan.
Phê chuẩn và chứng nhận
Sản phẩm phích cắm, ổ cắm của MENNEKES được thiết kế phù hợp với những tiêu chuẩn có liên quan của các quốc gia và quốc tế. Vì mỗi quốc gia có những quy định riêng biệt, nên không loại sản phẩm nào có thể nhận được sự chứng nhận toàn cầu. Với những sản phẩm phích cắm, ổ cắm theo tiêu chuẩn Mỹ và Canada, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.